(phương ngữ) ruộng đất nằm giữa rừng núi, như ruộng ở vùng Hoắc Gia, huyện Quế Lâm, Quảng Tây; nhớ đến 'lãng' như ruộng rừng, dễ hình dung vùng đất hoang sơ, gần gũi thiên nhiên.
〈方言〉山林间的田地,广西壮族自治区桂林县〔霍家~〕。又参见“𤲭”。
Ví dụ
Bính âm:
【làng】【ㄌㄤˋ】【LÃNG】
Hình thái radical:
⿲,木,田,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一丨一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép