Bản dịch của từ 𣖔 trong tiếng Việt
𣖔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𣖔 (Danh từ)
【】
01
Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, đọc là 'hu'. Ví dụ trong sử liệu Triều Tiên, nhân vật Kim 𣖔 là một quan chức quân sự ở vùng Gyeongsang. (Tên riêng, khó nhớ, nên liên tưởng đến 'hư' để nhớ âm).
〈韩国释义〉读音hu。人名。《朝鲜英祖实录·卷五十四·十七年九月癸酉》:“朴文秀为知敦宁,金~为庆尚左兵使。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ dùng trong địa danh Nhật Bản, ví dụ như tên gọi khu vực ở tỉnh Fukushima, thành phố Iwaki, khu Tokiwa Funamachi có chữ 𣖔 (đọc là ほうのきざく).
〈日本释义〉地名用字,福岛县磐城市常磐关船町有~木作(ほうのきざく)。
Ví dụ
