ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣗍
Bảng phân tích âm vị 𣗍
Qí
Cùng nghĩa với chữ “旗” (cờ), dùng trong văn tự cổ; ví như 'cờ đơn' trong tên gọi cổ.
同“旗”。宋·薛尚功《历代钟鼎器款识法帖·卷九·周器识·鼎》:“单冏父乙鼎:~单。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép