Bản dịch của từ 𣗘 trong tiếng Việt
𣗘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tài | ㄊㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𣗘 (Danh từ)
【tài】
01
Thường thấy trong tên người Đài Loan (giúp nhớ là tên riêng đặc biệt ở Đài Loan).
见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên địa danh; ví dụ như 'thị trấn Thải Tử' nơi có trận đánh lịch sử, giúp liên tưởng đến địa danh có dấu ấn lịch sử kiên cường không khuất phục.
地名。文渊阁四库《钦定胜朝殉节诸臣录·卷十·入祠士民·上》:“生员韩原洞(一作洞性),东胜卫人:崇祯三年,大兵破~子镇,战败,不屈。死(见明史及辑览)。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
