ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣘄
Bảng phân tích âm vị 𣘄
Tuò
Thớt dùng để chặt, thái thức ăn trong bếp Việt (như thớt gỗ quen thuộc).
〈越南释义〉读音thớt,砧板。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép