Bản dịch của từ 𣚭 trong tiếng Việt

𣚭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊN/AN/AN/A

𣚭 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người, dễ nhớ như tên hoa cúc trong vườn.

人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo giải thích Nhật Bản, đây là chữ quốc tự chỉ tên một loại cây gỗ, tương tự như cây bạch quả (ginkgo).

〈日本释义〉《廣漢和辭典》:“国字。木の名。”おな橅《和漢三才圖會·技藝·倭字》:“𣚭,鉤栗之俗字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣚭
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Hình thái radical:
⿰,木,菊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨一一丨丿乚丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép