Bản dịch của từ 𣛨 trong tiếng Việt

𣛨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huāng

ㄏㄨㄤN/AN/AN/A

𣛨 (Danh từ)

huāng
01

Tên gọi các vùng hoang vu, đất rộng không người, như 'đại hoang' (vùng đất rộng lớn hoang sơ), 'tiểu hoang' (vùng đất nhỏ hoang vắng) – dễ nhớ như 'hoang dã' trong tiếng Việt.

《广东通志·卷五十七》:...竹坪曰豺狗坑曰白水𱳪曰龙胫曰大~曰大荒曰小荒曰大小荒曰白茫逕曰...。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣛨
Bính âm:
【huāng】【ㄏㄨㄤ】【HOANG】
Hình thái radical:
⿰,木,朝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丨丨乚一一一丨丿乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép