Chữ Hán cổ dùng trong tiếng Nam (喃), giống chữ 𥣐, thường liên quan đến chữ viết dân gian hoặc chữ Nôm (giúp nhớ: '喃' như tiếng nói Nam bộ, dễ nhớ với chữ Nôm).
喃字。同“𥣐”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁM】
Hình thái radical:
⿰,木,暈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一一丶乚一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép