Bản dịch của từ 𣝟 trong tiếng Việt

𣝟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇN/AN/AN/A

𣝟 (Động từ)

miǎn
01

Miễn giảm nợ nần cho bốn huyện ở Hà Nam như Hạ ấp, rồi làm thơ ghi lại sự kiện này (giúp nhớ: 'miễn' là miễn trừ, miễn giảm)

《四库全书》:免河南夏邑等四县积欠~括其事成诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣝟
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Hình thái radical:
⿱,稳,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨丿丶丿乚乚一一丶乚丶丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép