ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣝡
Bảng phân tích âm vị 𣝡
Yǎng
Tên gọi vùng đất trồng cây, nơi rừng cây mọc (như 'nơi dưỡng cây'), theo cách gọi của người miền núi.
方以智《通雅·卷四十四·植物》:“陆龟蒙《樵诗》能谙白云养。注:去声。山家谓柴地为养。程大昌言:浙东作林~字。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép