Bản dịch của từ 𣝡 trong tiếng Việt

𣝡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎng

ㄧㄤˇN/AN/AN/A

𣝡 (Danh từ)

yǎng
01

Tên gọi vùng đất trồng cây, nơi rừng cây mọc (như 'nơi dưỡng cây'), theo cách gọi của người miền núi.

方以智《通雅·卷四十四·植物》:“陆龟蒙《樵诗》能谙白云养。注:去声。山家谓柴地为养。程大昌言:浙东作林~字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣝡
Bính âm:
【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
Hình thái radical:
⿰,木,養
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丶丿一一丨一丿丶一乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép