ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣝯
Bảng phân tích âm vị 𣝯
Zǎo
Cùng nghĩa với chữ “枣” (quả táo tàu, loại quả ngọt, thường dùng trong ẩm thực và thuốc Bắc).
同“枣”。
Dùng trong tên người Đài Loan, đọc là zǎo (âm Hán Việt: táo).
〈见于台湾人名〉拼音zǎo。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép