Bản dịch của từ 𣞤 trong tiếng Việt

𣞤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𣞤 (Tính từ)

01

Tươi tốt, sum suê như rừng cây xanh mướt (như cây cối mọc um tùm, xanh tươi như mùa xuân)

茂盛;茂密。后作“蕪”。《説文•林部》:“𣞤,豐也。”段玉裁注:“此蕃𣞤字也,隸變為無,遂借為有𣞤字,而蕃無乃借廡或蕪為之矣。”《玉篇•木部》:”𣞤,繁𣞤,豐盛也。”《廣韻•麌韻》:“𣞤,蕃滋生長。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không có, không tồn tại (nghĩa gốc là không, sau viết thành )

没有。后作“無”。《玉篇•林部》:“𣞤,今作無,為有無字。”《廣韻•麌韻》:“𣞤,隸省作無,今借為有無字。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣞤
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Các biến thể:
無, 蕪
Hình thái radical:
⿱,𡘲,林
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨一一丨丨一丿丶一丨丿丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép