〈Đài Loan〉 Dùng trong tên người Đài Loan, như một họ hoặc tên riêng đặc biệt (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến chữ Mộc 木 - cây cối, dễ nhớ trong tên người).
〈台湾释义〉见于台湾人名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Hình thái radical:
⿰,木,暮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨一一丨丨乚一一一丿丶丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép