Bản dịch của từ 𣞽 trong tiếng Việt

𣞽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𣞽 (Động từ)

01

Dùng trong văn cổ, chỉ việc mất đi, thất bại hoặc không giữ được đạo lý, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc triều đại (như trong trích dẫn từ 'Vĩnh Lạc Đại Điển').

《永乐大典/卷07078》:“虽穆宗𣞽失其道。亦由人心不固。而王浲易竭也况不怀之以德。而临之”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣞽
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,木,鄧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶乚丶丿丿丶一丨乚一丶丿一乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép