Bản dịch của từ 𣟖 trong tiếng Việt
𣟖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𣟖 (Danh từ)
【mò】
01
Chữ dùng thay cho “磨” (mài), thường dùng trong tên địa danh như “大𣟖” (Đại Mạc) – một nơi có gió mưa đặc trưng, gợi nhớ như câu ca dao về mưa gió ở quê nhà.
同“磨”。地名用字。《宣统高要县志·卷七·营建篇二·茶亭》:“大~风雨亭,在莲之大~,清·光绪年间建。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
