Bản dịch của từ 𣟖 trong tiếng Việt

𣟖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋN/AN/AN/A

𣟖 (Danh từ)

01

Chữ dùng thay cho “” (mài), thường dùng trong tên địa danh như “大𣟖” (Đại Mạc) – một nơi có gió mưa đặc trưng, gợi nhớ như câu ca dao về mưa gió ở quê nhà.

同“磨”。地名用字。《宣统高要县志·卷七·营建篇二·茶亭》:“大~风雨亭,在莲之大~,清·光绪年间建。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣟖
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠC】
Hình thái radical:
⿰,木,磨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丶一丿一丨丿丶一丨丿丶一丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép