Bản dịch của từ 𣡂 trong tiếng Việt

𣡂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋN/AN/AN/A

𣡂 (Danh từ)

suì
01

Cùng nghĩa với chữ “” (tuy), chỉ phần mặt trống được gõ, như trong trống đồng có các mặt trống được chia thành 36 phần gọi là “” (tuy), phần được gõ gọi là “” (bãi) – hình ảnh giúp nhớ là phần mặt trống chia nhỏ như từng miếng bãi đất.

同“攠”。《四库全书》:“钟乳侠鼓与舞每处有九钟有两面面皆三十六于上之~谓之隧~所击之处~弊也隧在鼓中六分其厚以其一为之𭰹而圜”。

Ví dụ
𣡂
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TUY】
Hình thái radical:
⿰,木,靡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丶一丿一丨丿丶一丨丿丶丿一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép