Bản dịch của từ 𣡂 trong tiếng Việt
𣡂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suì | ㄙㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
𣡂 (Danh từ)
【suì】
01
Cùng nghĩa với chữ “攠” (tuy), chỉ phần mặt trống được gõ, như trong trống đồng có các mặt trống được chia thành 36 phần gọi là “隧” (tuy), phần được gõ gọi là “弊” (bãi) – hình ảnh giúp nhớ là phần mặt trống chia nhỏ như từng miếng bãi đất.
同“攠”。《四库全书》:“钟乳侠鼓与舞每处有九钟有两面面皆三十六于上之~谓之隧~所击之处~弊也隧在鼓中六分其厚以其一为之𭰹而圜”。
Ví dụ
