Bản dịch của từ 𣡄 trong tiếng Việt

𣡄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pān

ㄆㄢN/AN/AN/A

𣡄 (Danh từ)

pān
01

Theo kinh điển Phật giáo, chỉ cách cắt ngang bên cạnh, dùng khi cần sự ổn định và an toàn; hình dạng chữ không có chân, thêm bộ 'ngự long' tạo thành chữ khác, phát âm gần giống 'lịch'.

《根本説一切有部毘奈耶雑事》:傍辺剪却将作横~用时极理安稳也縁在室罗伐城东国之人多。《一切経音义》:无脚上加踞龙为~也呼玄反鬲音歴也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường gặp trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣡄
Bính âm:
【pān】【ㄆㄢ】【BÀN】
Hình thái radical:
⿰,木,攀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶丿丶一丨丿丶一丨丿丶一丿丶丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép