Bản dịch của từ 𣡎 trong tiếng Việt

𣡎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cén

ㄘㄣˊN/AN/AN/A

𣡎 (Tính từ)

cén
01

Giống chữ '', nghĩa là hoang vu, hoang dã như vùng đất không người (dễ nhớ: 'tần' nghe như 'tận', đất tận cùng hoang vu).

同“㰉”。荒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣡎
Bính âm:
【cén】【ㄘㄣˊ】【TẦN】
Hình thái radical:
⿲,木,鬯,秦
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丿丶丶丶丶丶乚丨一乚一一一丿丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép