Bản dịch của từ 𣣄 trong tiếng Việt
𣣄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | N/A | N/A | N/A |
𣣄 (Danh từ)
【yǔ】
01
Chữ viết sai của chữ “敔” (một loại nhạc khí cổ).
“敔”的讹字。
Ví dụ
02
〔柷𣣄〕cùng nghĩa với “柷敔”, còn gọi là mộc hổ, là nhạc khí dùng để đánh kết thúc bài nhạc trong cổ đại. Ví dụ trong 《量處輕重儀》: Nhạc gỗ tám thanh là loại nhạc có âm thanh cao, dùng柷𣣄. Ngoài ra còn là đạo cụ dùng trong các loại múa rối, múa bóng, múa sư tử. (Gợi nhớ: “mộc hổ” như tiếng gõ gỗ, kết thúc nhạc như tiếng hổ gầm.)
〔柷~〕同“柷敔”,又称木虎,古时乐终时所敲击的乐器。《量處輕重儀》:八木樂即上音柷~者也二所用戲具謂傀儡戲面竽橈影舞師子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
