ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣣋
Bảng phân tích âm vị 𣣋
Líng
Cưỡng bức, bắt nạt người khác (như trong câu 'bị kẻ mạnh lăng nhục')
同“凌”。欺凌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giống như chữ 'lăng' trong từ 'lăng nhục' (một cách đọc khác của chữ này)
同“倰”。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép