Bản dịch của từ 𣥬 trong tiếng Việt

𣥬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𣥬 (Danh từ)

01

Xuất xứ từ sách cổ thời Tống, ghi chép về loại tiền có chữ Phạn gọi là “tiền chữ Phạn”, trong đó “𣥬𤔞𧳤𠐂” thực ra là chữ Tây Hạ bị sai lệch, mang ý nghĩa “Đại An Bảo Tiền” (tiền quý lớn an lành). (Gợi nhớ: “An” như an lành, “Bảo” như bảo vật, “Tiền” như tiền bạc quý giá.)

出自宋·洪遵《泉志·外国品中·屋驮国梵书钱》载“梵字钱”,“𣥬𤔞𧳤𠐂”实为西夏文“𨜶𧵐𨏨𨔭”之讹。𨜶音tha,意为大;𧵐音nej,意为安;𨏨音ljɨ̣,意为宝;𨔭音dzjɨj,意为钱。合在一起为“大安宝钱”。

Ví dụ
𣥬
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,⿱,止,刀,𠂓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一乚丿丿丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép