Bản dịch của từ 𣦼 trong tiếng Việt
𣦼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𣦼 (Động từ)
【cán】
01
Còn sót lại những lỗ thủng, như quần áo bị rách còn vết thủng nhỏ (nhớ câu 'còn tàn còn tán').
残穿。《説文•𣦼部》:“𣦼,殘穿也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tình trạng hư hại, tàn phá, vật gì đó bị hỏng hóc, tàn tạ.
残败。清徐灝《説文解字注箋•𣦼部》:“𣦻(𣦼),引申之,則凡物之殘敗皆曰𣦻(𣦼)。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khoan, đục thủng vật gì đó, như đục lỗ trên gỗ hay đá.
穿凿。清徐灝《説文解字注箋•𣦼部》:“𣦼,凡有所穿鑿亦曰𣦻(𣦼)。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
