Bản dịch của từ 𣧻 trong tiếng Việt

𣧻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

𣧻 (Tính từ)

cán
01

Giống chữ “” nghĩa là còn sót lại, thừa thãi (như thức ăn thừa cho thú vật).

同“殘”。《集韻•换韻》;“𣧻,禽獸所食餘。或从戔。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣧻
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,歹,肉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép