(〈越南〉) đọc là giẫm, dùng trong câu như 𣩁~ để thể hiện sự nguyền rủa, nghĩa là 'đáng chết' hoặc 'chết đi cho rồi' (giống như lời chửi thề trong tiếng Việt).
〈越南释义〉读音giẫm,〔𣩁~〕该死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẪM】
Hình thái radical:
⿰,歹,㸒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
歹
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丿乚丶丿丶丶丿丿一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép