ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣪚
Bảng phân tích âm vị 𣪚
Sàn
Chữ viết thông tục của '散' (tán), nghĩa là rải rác, tản mát như hạt gạo rơi vãi trên sàn nhà.
“散”的俗字。《干禄字书》:“~散,上俗下正。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép