ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣫒
Bảng phân tích âm vị 𣫒
Kēng
Không thể đến gần được, như vùng đất 'khánh' không ai dám bén mảng (khó gần).
不可近。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép