Bản dịch của từ 𣫦 trong tiếng Việt

𣫦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋN/AN/AN/A

𣫦 (Danh từ)

01

Giống như chữ 'hệ' trong tiếng Việt, nghĩa là sự liên kết, sự trói buộc giữa con cháu (như dây hệ nối liền các thế hệ). (Gợi nhớ: 'hệ' như hệ thống, liên hệ.)

同“系”。《説文•系部》:“系,或从𣪠、處。”《玉篇•處部》:“𣫦,子孫繫也。《説文》曰,與系同。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣫦
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𣪠,處
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一一一丨乚丨丿乚乚丶丨一乚丿一乚丿乚丶丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép