ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣫩
Bảng phân tích âm vị 𣫩
Záo
Cùng nghĩa với “凿” (đục, khoan, bào) – nhớ đến việc dùng đục (凿) để khoét lỗ, như tiếng Việt “trảo” gợi nhớ hành động đục khoét.
同“凿”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép