Cùng nghĩa với 'dục' trong tiếng Việt, nghĩa là nuôi dưỡng, chăm sóc (như nuôi con, giáo dục). Gợi nhớ câu thành ngữ 'giáo dục là chìa khóa thành công'.
同“育”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
育
Hình thái radical:
⿰,每,育
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
母
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚乚丶丶一丶一乚丶丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép