Bản dịch của từ 𣬝 trong tiếng Việt
𣬝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáo | ㄌㄧㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
𣬝 (Danh từ)
【liáo】
01
Cùng nghĩa với “僚” (đồng liêu), thường dùng trong cụm “𣬝友” chỉ bạn đồng liêu, nhưng ở đây mang nghĩa chỉ người xấu (như bạn xấu, đồng nghiệp xấu). Ví dụ trong tác phẩm cổ “Phong Lưu Ngộ” chương đầu.
同“僚”。“𣬝友”,同僚友,用以指坏人。见清坐花散人《风流悟》第一回。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
