Bản dịch của từ 𣬝 trong tiếng Việt

𣬝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊN/AN/AN/A

𣬝 (Danh từ)

liáo
01

Cùng nghĩa với “” (đồng liêu), thường dùng trong cụm “𣬝友” chỉ bạn đồng liêu, nhưng ở đây mang nghĩa chỉ người xấu (như bạn xấu, đồng nghiệp xấu). Ví dụ trong tác phẩm cổ “Phong Lưu Ngộ” chương đầu.

同“僚”。“𣬝友”,同僚友,用以指坏人。见清坐花散人《风流悟》第一回。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣬝
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Hình thái radical:
⿺,毛,了
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿一一乚乚乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép