Bản dịch của từ 𣬥 trong tiếng Việt

𣬥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mān

ㄇㄢN/AN/AN/A

𣬥 (Danh từ)

mān
01

Giống như chữ '', dùng để chỉ một loại vật hay tên riêng (gợi nhớ chữ 'mân' trong tiếng Việt dễ nhớ).

同“屘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên riêng dùng trong tên người Đài Loan, phát âm là 'mān' (giúp nhớ qua cách đọc tiếng Đài Loan).

〈见于台湾人名〉拼音mān。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣬥
Bính âm:
【mān】【ㄇㄢ】【MÂN】
Hình thái radical:
⿺,毛,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丿一一乚乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép