Cùng nghĩa với chữ “胡” (hồ), thường dùng để chỉ người phương Tây hoặc người man di trong văn cảnh cổ đại (dễ nhớ như “mâu” gần âm với “mâu thuẫn” – khác biệt vùng miền).
同“胡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【máo】【ㄇㄠˊ】【MÂU】
Hình thái radical:
⿱,毛,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
毛
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丿一一乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép