Cùng nghĩa với “鞠” (cúc), chỉ quả bóng da dùng trong trò chơi cổ xưa (như trò đá cầu hay bóng da truyền thống). Hình dung quả bóng da tròn tròn, dễ nhớ như từ “cúc” trong tiếng Việt.
同“鞠”。古代一种游戏用的皮球。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Các biến thể:
鞠
Hình thái radical:
⿺,毛,罙
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
毛
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿一一乚丶乚丿乚一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép