Cái búi tóc, giống như từ '髻' (búi tóc truyền thống của người xưa), người Ngô dùng chữ này để viết tóc mọc dưới (gợi nhớ hình ảnh búi tóc đặc trưng của người Ngô).
同“髻”。吴人以旣下作毛为髻字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾT】
Các biến thể:
髻
Hình thái radical:
⿱,旣,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
毛
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一乚一乚丿乚丿一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép