ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣰫
Bảng phân tích âm vị 𣰫
Liè
Cùng nghĩa với chữ “鬣” chỉ phần lông dài trên cổ hoặc gáy của một số loài động vật (như bờm ngựa).
同“鬣”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép