Giống như chữ '㲴', thường dùng để chỉ sự khác biệt hoặc đặc biệt (nhớ bằng cách liên tưởng 'biệt' như trong 'biệt lập', dễ nhớ vì chữ này gần giống chữ 'biệt').
同“㲴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bié】【ㄅㄧㄝˊ】【BIỆT】
Các biến thể:
㲴
Hình thái radical:
⿺,气,票
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
气
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一一乚一丨乚丨丨一一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép