ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣴍
Bảng phân tích âm vị 𣴍
Mì
Xuất hiện trong tên người Đài Loan (giúp nhớ qua tên riêng).
见于台湾人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ viết sai của “係” (hệ), thấy trong bia Li Qing báo đức thời Bắc Tề.
“係”讹字。见北齐《李青报德象碑》。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép