Cùng nghĩa với chữ “溯” (truy ngược dòng nước), cũng viết là “𨋈” (dùng để nhớ dễ hơn như từ 'chế' trong tiếng Việt, liên tưởng đến việc quay ngược lại).
同“溯”。亦作“𨋈”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chē】【ㄔㄜ】【XA】
Hình thái radical:
⿰,氵,車
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丨乚一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép