Cùng nghĩa với chữ 𣶞, dùng để chỉ sự giống nhau hoặc đồng nhất (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến từ 'hội' trong tiếng Việt nghĩa là tụ họp, cùng nhau).
同“𣶞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
𣶞, 𣹼
Hình thái radical:
⿰,氵,𠯍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
氵
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép