ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣶛
Bảng phân tích âm vị 𣶛
Xián
Giống như '涎' (nước dãi, nước miếng chảy ra khi đói hoặc khi ngửi thấy mùi ngon) – nhớ câu 'nước miếng (涎) chảy dài như tiên' để dễ nhớ.
同“涎”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép