Bản dịch của từ 𣶭 trong tiếng Việt
𣶭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𣶭 (Danh từ)
【hú】
01
Chữ giản thể suy ra từ chữ “𪷓”, là chữ viết sai lệch của “滹”. Ví dụ trong địa chất học, “~沱群” chỉ nhóm đá phiến rộng khắp vùng Bắc Trung Quốc thời kỳ nguyên cổ đại (giúp nhớ: chữ này liên quan đến địa danh và đá phiến, như “hô” gọi đá phiến).
“𪷓”的类推简化字。“滹”的讹字。《中国大百科全书·地质学卷》页12右中:“板岩在经受区域低温动力变质作用的地区分布广泛,如中国北方早元古宙的~沱群,南方晚元古宙的板溪群和昆阳群都有大量的板岩。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
