Bản dịch của từ 𣶭 trong tiếng Việt

𣶭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊN/AN/AN/A

𣶭 (Danh từ)

01

Chữ giản thể suy ra từ chữ “𪷓”, là chữ viết sai lệch của “”. Ví dụ trong địa chất học, “~沱群” chỉ nhóm đá phiến rộng khắp vùng Bắc Trung Quốc thời kỳ nguyên cổ đại (giúp nhớ: chữ này liên quan đến địa danh và đá phiến, như “hô” gọi đá phiến).

“𪷓”的类推简化字。“滹”的讹字。《中国大百科全书·地质学卷》页12右中:“板岩在经受区域低温动力变质作用的地区分布广泛,如中国北方早元古宙的~沱群,南方晚元古宙的板溪群和昆阳群都有大量的板岩。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣶭
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HÔ】
Hình thái radical:
⿰,氵,虏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨一乚丿一乚乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép