Bản dịch của từ 𣶮 trong tiếng Việt
𣶮
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | N/A | N/A | N/A | N/A |
𣶮 (Trạng từ)
【】
01
Giống chữ “㴑”, dùng trong sách cổ để chỉ cách phát âm hoặc cách đọc; ví dụ như trong sách 'Một thiết kinh âm nghĩa' của Huệ Lâm có câu: '沿~:下苏祚反' (dùng để chỉ cách đọc biến âm).
同“㴑”。慧琳《一切经音义》:“沿~:下苏祚反。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
