Bản dịch của từ 𣶮 trong tiếng Việt

𣶮

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𣶮 (Trạng từ)

01

Giống chữ “”, dùng trong sách cổ để chỉ cách phát âm hoặc cách đọc; ví dụ như trong sách 'Một thiết kinh âm nghĩa' của Huệ Lâm có câu: '沿~:下苏祚反' (dùng để chỉ cách đọc biến âm).

同“㴑”。慧琳《一切经音义》:“沿~:下苏祚反。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𣶮
Bính âm:
【ÂM ĐỌC CHƯA RÕ】
Hình thái radical:
⿰,氵,𠩋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丿丶丿一乚丨丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép