ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣶯
Bảng phân tích âm vị 𣶯
Mén
Giống như 'mên mên' (mênh mông), chỉ trạng thái béo tròn, đầy đặn, dễ nhớ vì gần âm với 'mần' (mần mẩy), nghĩa là mập mạp.
~浑,同“们浑”,肥满也。《张融·海赋》:“濩藻~浑,涫𣷓碨雍。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép