Bản dịch của từ 𣷗 trong tiếng Việt
𣷗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
𣷗 (Động từ)
【jù】
01
Nghi ngờ là chữ đồng âm với “聚” (tụ họp), thường thấy trong văn bản cổ và tên người Đài Loan; chữ này có nét dưới giống chữ “水” (nước) nhưng viết khác, giúp nhớ là biến thể chữ “tụ” trong các văn bản đặc biệt.
疑同“聚”。〔关键文献〕:《偏类碑别字·耳部·聚字》引〈唐钜野县令李璀墓志〉、《佛教难字字典》。——此字存疑,异体字网站的图片里,此字下方的“水”字写作“氺”,字形是(取/氺)。而另有一字图片,出自《佛教难字字典》与之近似,上方“取”字写作“耳丿”,下方是写作“水”不是“氺”,故可以推论“氺=水”。“取/氺”可写作“取/水”。——来自台湾异体字网站。〈见于台湾人名〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
