ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣸞
Bảng phân tích âm vị 𣸞
Màn
Cùng nghĩa với chữ “漫” (mạn), chỉ sự lan rộng, tràn lan như nước tràn, dễ nhớ như câu 'mạn mạn tràn lan'.
同“漫”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép