Bản dịch của từ 𣸤 trong tiếng Việt
𣸤

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léng | ㄌㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𣸤 (Danh từ)
Chữ dùng trong tên địa danh.
地名用字。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo 'Bách khoa toàn thư Trung Quốc - Khảo cổ học', phát hiện răng người thông minh muộn ở hai địa điểm thuộc huyện Đô An, trong đó có núi 九𣸤 cách huyện lỵ 12 km về phía tây bắc.
《中国大百科全书·考古卷》第700页右中:“都安人化石包括6枚晚期智人牙齿,分别发现于都安县的两个地点,一是县城东北83公里的干淹岩,另一处位于县城西北12公里的九〔𣸤〕山。牙齿属晚期智人类型,均无文化遗物共存。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hồ chứa nước 九𣸤 ở xã La Nhân, huyện Mã Sơn, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây.
〔九~水库〕在广西南宁市马山县拉仁乡。
Địa danh 楞头 ở đại đội Vân Phong, huyện Liễu Thành, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, trước đây viết là 𣸤头.
〔~头〕在广西壮族自治区柳城县云峰大队,今作“楞头”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ dùng trong tên địa danh, nghĩa là 'vũng nước', nay viết là '楞', ở huyện Long Châu, Quảng Tây.
地名用字,义为“水潭”,今作“楞”,在广西壮族自治区龙州县。
