Bản dịch của từ 𣸤 trong tiếng Việt

𣸤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Léng

ㄌㄥˊN/AN/AN/A

𣸤 (Danh từ)

léng
01

Chữ dùng trong tên địa danh.

地名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo 'Bách khoa toàn thư Trung Quốc - Khảo cổ học', phát hiện răng người thông minh muộn ở hai địa điểm thuộc huyện Đô An, trong đó có núi 九𣸤 cách huyện lỵ 12 km về phía tây bắc.

《中国大百科全书·考古卷》第700页右中:“都安人化石包括6枚晚期智人牙齿,分别发现于都安县的两个地点,一是县城东北83公里的干淹岩,另一处位于县城西北12公里的九〔𣸤〕山。牙齿属晚期智人类型,均无文化遗物共存。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hồ chứa nước 九𣸤 ở xã La Nhân, huyện Mã Sơn, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây.

〔九~水库〕在广西南宁市马山县拉仁乡。

Ví dụ
04

Địa danh 楞头 ở đại đội Vân Phong, huyện Liễu Thành, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, trước đây viết là 𣸤头.

〔~头〕在广西壮族自治区柳城县云峰大队,今作“楞头”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chữ dùng trong tên địa danh, nghĩa là 'vũng nước', nay viết là '', ở huyện Long Châu, Quảng Tây.

地名用字,义为“水潭”,今作“楞”,在广西壮族自治区龙州县。

Ví dụ
𣸤
Bính âm:
【léng】【ㄌㄥˊ】【LĂNG】
Hình thái radical:
⿰,氵,𬙙,⿰,氵,⿱,罒,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨乚丨丨一丶一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép