Bản dịch của từ 𣸶 trong tiếng Việt

𣸶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

𣸶 (Tính từ)

cán
01

Cùng nghĩa với “thiển” (nông, cạn). Ví dụ: “sâu cạn” (sâu nông), dễ nhớ vì “thiển” và “cạn” đều chỉ mức độ thấp, nông.

同“浅”。《可洪音义》:“深𣸶:千演反。正作浅也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣸶
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【THIỂN】
Hình thái radical:
⿰,氵,残
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一丿乚丶一一乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép