Bản dịch của từ 𣹭 trong tiếng Việt
𣹭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
𣹭 (Động từ)
【liú】
01
Cùng nghĩa với chữ “流” (lưu), chỉ hành động chảy, di chuyển của nước; chữ 𣹭 là dạng cổ của chữ “流”, giống như nước chảy mượt mà như dòng sông trong thơ ca Việt Nam.
同“流”。《説文•沝部》:“𣹭,水行也。流,篆文从水。”段玉裁注:“流為小篆,則𣹭為古文、籀文可知。”《古文苑•周宣王〈石鼓文〉五》:“霝(零)雨口𣹭。”章樵注:“𣹭,今省作流。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
