Bản dịch của từ 𣹭 trong tiếng Việt

𣹭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊN/AN/AN/A

𣹭 (Động từ)

liú
01

Cùng nghĩa với chữ “” (lưu), chỉ hành động chảy, di chuyển của nước; chữ 𣹭 là dạng cổ của chữ “”, giống như nước chảy mượt mà như dòng sông trong thơ ca Việt Nam.

同“流”。《説文•沝部》:“𣹭,水行也。流,篆文从水。”段玉裁注:“流為小篆,則𣹭為古文、籀文可知。”《古文苑•周宣王〈石鼓文〉五》:“霝(零)雨口𣹭。”章樵注:“𣹭,今省作流。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣹭
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,流,水
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶一乚丶丿丨乚乚乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép