Bản dịch của từ 𣺅 trong tiếng Việt

𣺅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋN/AN/AN/A

𣺅 (Danh từ)

01

Chữ viết sai của chữ “” (tích), nghĩa là vùng nước nông ven biển hoặc đầm phá (như đầm phá ven biển miền Trung Việt Nam). Ví dụ: “” là tên một địa danh (tỉnh Tân Tích).

“潟”的讹字。《中国大百科全书·美术卷Ⅰ》页247左:“(冈仓天心)1863年12月26日生于横滨的一个藩士家庭,1913年9月2日卒于新~县赤仓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣺅
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【TÍCH】
Hình thái radical:
⿰,氵,⿱,臼,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丿丨一乚一一丿乚丿丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép