ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣺒
Bảng phân tích âm vị 𣺒
Gǔn
Cùng nghĩa với 'cuộn', như cuộn tròn, lăn lộn (nhớ câu: 'Cuộn tròn như quả quất')
同“滚”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên người dùng ở Đài Loan (thường là tên riêng)
〈见于台湾人名〉
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép